vertebrated
giọng máy của trình duyệt
vertebrated nghĩa là có xương sống.
Nghĩa của vertebrated
Tính từ
- Có xương sống.
- vertebrate animalđộng vật có xương sống
Danh từ
- Động vật có xương sống.
Câu hỏi thường gặp
vertebrated nghĩa là gì?
vertebrated (tính từ, danh từ) nghĩa là có xương sống.