TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vertex

UK/ˈvɜː.tɛks/ US/ˈvɝˌtɛks/ giọng máy của trình duyệt

vertex nghĩa là đỉnh, chỏm, cực điểm.

Nghĩa của vertex

Danh từ

  1. Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn.
    • the vertex of an angleđỉnh của một góc
  2. Nghĩa bóng Đỉnh, cực điểm.
  3. Giải phẫu Đỉnh đầu.
  4. Thiên văn học Thiên đỉnh.

Dạng từ của vertex

Số nhiềuvertices

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertex

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vertex

Câu hỏi thường gặp

vertex nghĩa là gì?

vertex (danh từ) nghĩa là đỉnh, chỏm, cực điểm.

vertex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vertex: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.tɛks/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝˌtɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.