TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vertebrate

UK/ˈvɜː.tɪ.bɹeɪt/ US/ˈvɝ.tɪ.bɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

vertebrate nghĩa là có xương sống, động vật có xương sống.

Nghĩa của vertebrate

Tính từ

  1. Có xương sống.
    • vertebrate animalđộng vật có xương sống

Danh từ

  1. Động vật có xương sống.

Dạng từ của vertebrate

Số nhiềuvertebrates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertebrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vertebrate nghĩa là gì?

vertebrate (tính từ, danh từ) nghĩa là có xương sống, động vật có xương sống.

vertebrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vertebrate: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.tɪ.bɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.tɪ.bɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.