TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vertiginous

UK/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/ US/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

vertiginous nghĩa là quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt.

Nghĩa của vertiginous

Tính từ

  1. Quay tròn, xoay tròn.
    • a vertiginous motionchuyển động xoay tròn
  2. Làm cho chóng mặt.
    • a vertiginous heightchỗ cao quá làm chóng mặt
    • to grow vertiginouschóng mặt

Dạng từ của vertiginous

So sánh hơnmore vertiginous
So sánh nhấtmost vertiginous

Họ từ của vertiginous

Câu hỏi thường gặp

vertiginous nghĩa là gì?

vertiginous (tính từ) nghĩa là quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt.

vertiginous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vertiginous: giọng Anh (UK) /vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/, giọng Mỹ (US) /vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.