vertiginous
UK/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/
US/vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/
giọng máy của trình duyệt
vertiginous nghĩa là quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt.
Nghĩa của vertiginous
Tính từ
- Quay tròn, xoay tròn.
- a vertiginous motionchuyển động xoay tròn
- Làm cho chóng mặt.
- a vertiginous heightchỗ cao quá làm chóng mặt
- to grow vertiginouschóng mặt
Dạng từ của vertiginous
| So sánh hơn | more vertiginous |
| So sánh nhất | most vertiginous |
Họ từ của vertiginous
Câu hỏi thường gặp
vertiginous nghĩa là gì?
vertiginous (tính từ) nghĩa là quay tròn, xoay tròn, làm cho chóng mặt.
vertiginous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vertiginous: giọng Anh (UK) /vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/, giọng Mỹ (US) /vɜː(ɹ)ˈtɪd͡ʒɪnəs/.