vertigo
UK/ˈvɜːtɪɡəʊ/
US/ˈvɝtɪɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
vertigo nghĩa là sự chóng mặt, xoay xẩm, chóng mặt.
Nghĩa của vertigo
Danh từ
- Y học Sự chóng mặt.
Dạng từ của vertigo
| Số nhiều | vertigos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertigo
Đồng nghĩa
Họ từ của vertigo
Câu hỏi thường gặp
vertigo nghĩa là gì?
vertigo (danh từ) nghĩa là sự chóng mặt, xoay xẩm, chóng mặt.
vertigo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vertigo: giọng Anh (UK) /ˈvɜːtɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝtɪɡoʊ/.