TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vertigo

UK/ˈvɜːtɪɡəʊ/ US/ˈvɝtɪɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

vertigo nghĩa là sự chóng mặt, xoay xẩm, chóng mặt.

Nghĩa của vertigo

Danh từ

  1. Y học Sự chóng mặt.

Dạng từ của vertigo

Số nhiềuvertigos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vertigo

Đồng nghĩa

Họ từ của vertigo

Câu hỏi thường gặp

vertigo nghĩa là gì?

vertigo (danh từ) nghĩa là sự chóng mặt, xoay xẩm, chóng mặt.

vertigo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vertigo: giọng Anh (UK) /ˈvɜːtɪɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝtɪɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.