TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesicant

US/ˈvɛ.sɪ.kənt/ giọng máy của trình duyệt

vesicant nghĩa là làm giộp da.

Nghĩa của vesicant

Tính từ

  1. Y học Làm giộp da.

Danh từ

  1. Hơi độc làm giộp da.

Dạng từ của vesicant

Số nhiềuvesicants

Câu hỏi thường gặp

vesicant nghĩa là gì?

vesicant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm giộp da.

vesicant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesicant: giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.sɪ.kənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.