vesicant
US/ˈvɛ.sɪ.kənt/
giọng máy của trình duyệt
vesicant nghĩa là làm giộp da.
Nghĩa của vesicant
Tính từ
- Y học Làm giộp da.
Danh từ
- Hơi độc làm giộp da.
Dạng từ của vesicant
| Số nhiều | vesicants |
Câu hỏi thường gặp
vesicant nghĩa là gì?
vesicant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm giộp da.
vesicant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesicant: giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.sɪ.kənt/.