vesicle
UK/ˈvɛsɪkəl/
US/ˈvɛsɪkəl/
giọng máy của trình duyệt
vesicle nghĩa là bọng, túi, mụn nước.
Nghĩa của vesicle
Danh từ
- Giải phẫu (thực vật học) bọng, túi.
- Y học Mụn nước.
- Địa lý,địa chất Lỗ hổng (trong tảng đá).
Dạng từ của vesicle
| Số nhiều | vesicles |
Họ từ của vesicle
Câu hỏi thường gặp
vesicle nghĩa là gì?
vesicle (danh từ) nghĩa là bọng, túi, mụn nước.
vesicle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesicle: giọng Anh (UK) /ˈvɛsɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛsɪkəl/.