TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesicle

UK/ˈvɛsɪkəl/ US/ˈvɛsɪkəl/ giọng máy của trình duyệt

vesicle nghĩa là bọng, túi, mụn nước.

Nghĩa của vesicle

Danh từ

  1. Giải phẫu (thực vật học) bọng, túi.
  2. Y học Mụn nước.
  3. Địa lý,địa chất Lỗ hổng (trong tảng đá).

Dạng từ của vesicle

Số nhiềuvesicles

Họ từ của vesicle

Câu hỏi thường gặp

vesicle nghĩa là gì?

vesicle (danh từ) nghĩa là bọng, túi, mụn nước.

vesicle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesicle: giọng Anh (UK) /ˈvɛsɪkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛsɪkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.