vesicate
giọng máy của trình duyệt
vesicate nghĩa là làm giộp da, giộp lên.
Nghĩa của vesicate
Ngoại động từ
- Y học Làm giộp da.
Nội động từ
- Giộp lên.
Dạng từ của vesicate
| Ngôi thứ ba số ít | vesicates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vesicating |
| Quá khứ phân từ | vesicated |
| Quá khứ | vesicated |
Câu hỏi thường gặp
vesicate nghĩa là gì?
vesicate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm giộp da, giộp lên.