vesicular
US/və.ˈsɪ.kjə.lɜː/
giọng máy của trình duyệt
vesicular nghĩa là bọng, túi, phế nang.
Nghĩa của vesicular
Tính từ
- Giải phẫu (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.
- Giải phẫu (thuộc) phế nang.
- Y học (thuộc) mụn nước; có mụn nước.
- Địa lý,địa chất Có lỗ hổng (trong tảng đá).
Dạng từ của vesicular
| So sánh hơn | more vesicular |
| So sánh nhất | most vesicular |
Câu hỏi thường gặp
vesicular nghĩa là gì?
vesicular (tính từ) nghĩa là bọng, túi, phế nang.
vesicular phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesicular: giọng Mỹ (US) /və.ˈsɪ.kjə.lɜː/.