TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesicular

US/və.ˈsɪ.kjə.lɜː/ giọng máy của trình duyệt

vesicular nghĩa là bọng, túi, phế nang.

Nghĩa của vesicular

Tính từ

  1. Giải phẫu (thực vật học) (thuộc) bọng, (thuộc) túi; có bọng, có túi.
  2. Giải phẫu (thuộc) phế nang.
  3. Y học (thuộc) mụn nước; có mụn nước.
  4. Địa lý,địa chất Có lỗ hổng (trong tảng đá).

Dạng từ của vesicular

So sánh hơnmore vesicular
So sánh nhấtmost vesicular

Câu hỏi thường gặp

vesicular nghĩa là gì?

vesicular (tính từ) nghĩa là bọng, túi, phế nang.

vesicular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesicular: giọng Mỹ (US) /və.ˈsɪ.kjə.lɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.