TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesiculate

US/və.ˈsɪ.kjə.ˌleɪt/ giọng máy của trình duyệt

vesiculate nghĩa là có bọng, có túi, nổi mụn nước.

Nghĩa của vesiculate

Tính từ

  1. Có bọng, có túi.
  2. Y học Nổi mụn nước.

Dạng từ của vesiculate

Ngôi thứ ba số ítvesiculates
Hiện tại phân từ (-ing)vesiculating
Quá khứ phân từvesiculated
Quá khứvesiculated

Câu hỏi thường gặp

vesiculate nghĩa là gì?

vesiculate (tính từ) nghĩa là có bọng, có túi, nổi mụn nước.

vesiculate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesiculate: giọng Mỹ (US) /və.ˈsɪ.kjə.ˌleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.