vesiculate
US/və.ˈsɪ.kjə.ˌleɪt/
giọng máy của trình duyệt
vesiculate nghĩa là có bọng, có túi, nổi mụn nước.
Nghĩa của vesiculate
Tính từ
- Có bọng, có túi.
- Y học Nổi mụn nước.
Dạng từ của vesiculate
| Ngôi thứ ba số ít | vesiculates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vesiculating |
| Quá khứ phân từ | vesiculated |
| Quá khứ | vesiculated |
Câu hỏi thường gặp
vesiculate nghĩa là gì?
vesiculate (tính từ) nghĩa là có bọng, có túi, nổi mụn nước.
vesiculate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesiculate: giọng Mỹ (US) /və.ˈsɪ.kjə.ˌleɪt/.