TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesiculation

US/və.ˌsɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

vesiculation nghĩa là sự hình thành bọng, sự hình thành túi, sự nổi mụn nước.

Nghĩa của vesiculation

Danh từ

  1. Sự hình thành bọng, sự hình thành túi.
  2. Y học Sự nổi mụn nước.
  3. Địa lý,địa chất Sự hình thành lỗ hổng (trong tảng đá).

Dạng từ của vesiculation

Số nhiềuvesiculations

Câu hỏi thường gặp

vesiculation nghĩa là gì?

vesiculation (danh từ) nghĩa là sự hình thành bọng, sự hình thành túi, sự nổi mụn nước.

vesiculation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesiculation: giọng Mỹ (US) /və.ˌsɪ.kjə.ˈleɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.