TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesper

UK/ˈvɛspə/ US/ˈvɛspɚ/ giọng máy của trình duyệt

vesper nghĩa là sao hôm, chiều, chiều hôm.

Nghĩa của vesper

Danh từ

  1. Vesper Sao hôm.
  2. Thơ ca Chiều, chiều hôm.
  3. Số nhiều (tôn giáo) kinh chiều.
  4. Chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ((cũng) vesper-bell).

Dạng từ của vesper

Số nhiềuvespers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vesper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

vesper nghĩa là gì?

vesper (danh từ) nghĩa là sao hôm, chiều, chiều hôm.

vesper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesper: giọng Anh (UK) /ˈvɛspə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛspɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.