vesper
UK/ˈvɛspə/
US/ˈvɛspɚ/
giọng máy của trình duyệt
vesper nghĩa là sao hôm, chiều, chiều hôm.
Nghĩa của vesper
Danh từ
- Vesper Sao hôm.
- Thơ ca Chiều, chiều hôm.
- Số nhiều (tôn giáo) kinh chiều.
- Chuông chiều (đánh khi đọc kinh chiều) ((cũng) vesper-bell).
Dạng từ của vesper
| Số nhiều | vespers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vesper
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
vesper nghĩa là gì?
vesper (danh từ) nghĩa là sao hôm, chiều, chiều hôm.
vesper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesper: giọng Anh (UK) /ˈvɛspə/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛspɚ/.