TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestibular

UK/vɛˈstɪb.jʊl.ə/ US/vɛˈstɪb.jəl.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

vestibular nghĩa là tiền đình.

Nghĩa của vestibular

Tính từ

  1. Giải phẫu (thuộc) tiền đình.

Dạng từ của vestibular

So sánh hơnmore vestibular
So sánh nhấtmost vestibular
Số nhiềuvestibulars

Họ từ của vestibular

Câu ví dụ với vestibular

  • I have a sensitive vestibular system, so that might be part of why car rides make me dizzy and nauseous. Tôi có hệ tiền đình nhạy cảm, chắc đó là lí do đi xe ô tô khiến tôi chóng mặt và buồn nôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vestibular nghĩa là gì?

vestibular (tính từ) nghĩa là tiền đình.

vestibular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestibular: giọng Anh (UK) /vɛˈstɪb.jʊl.ə/, giọng Mỹ (US) /vɛˈstɪb.jəl.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.