vestiary
UK/ˈvɛstɪəɹi/
US/ˈvɛs.tiˌɛɹi/
giọng máy của trình duyệt
vestiary nghĩa là quần áo, phòng thay quần áo.
Nghĩa của vestiary
Tính từ
- Thuộc Quần áo.
Danh từ
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).
Dạng từ của vestiary
| Số nhiều | vestiaries |
| So sánh hơn | more vestiary |
| So sánh nhất | most vestiary |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestiary
Đồng nghĩa
Họ từ của vestiary
Câu hỏi thường gặp
vestiary nghĩa là gì?
vestiary (tính từ, danh từ) nghĩa là quần áo, phòng thay quần áo.
vestiary phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestiary: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛs.tiˌɛɹi/.