TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestiary

UK/ˈvɛstɪəɹi/ US/ˈvɛs.tiˌɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

vestiary nghĩa là quần áo, phòng thay quần áo.

Nghĩa của vestiary

Tính từ

  1. Thuộc Quần áo.

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).

Dạng từ của vestiary

Số nhiềuvestiaries
So sánh hơnmore vestiary
So sánh nhấtmost vestiary

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestiary

Đồng nghĩa

Họ từ của vestiary

Câu hỏi thường gặp

vestiary nghĩa là gì?

vestiary (tính từ, danh từ) nghĩa là quần áo, phòng thay quần áo.

vestiary phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestiary: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɪəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛs.tiˌɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.