TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestibule

UK/ˈvɛ.stɪ.bjuːl/ US/ˈvɛ.stəˌbjul/ giọng máy của trình duyệt

vestibule nghĩa là phòng ngoài, tiền sảnh, cổng.

Nghĩa của vestibule

Danh từ

  1. Kiến trúc Phòng ngoài, tiền sảnh.
  2. Cổng (nhà thờ).
  3. Đường đi qua, hành lang.
    • vestibule car(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có hành lang
    • vestibule train(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe lửa có hành lang (thông từ toa nọ sang toa kia)
  4. Giải phẫu Tiền đình.

Dạng từ của vestibule

Số nhiềuvestibules
Ngôi thứ ba số ítvestibules
Hiện tại phân từ (-ing)vestibuling
Quá khứ phân từvestibuled
Quá khứvestibuled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestibule

Đồng nghĩa

Họ từ của vestibule

Câu hỏi thường gặp

vestibule nghĩa là gì?

vestibule (danh từ) nghĩa là phòng ngoài, tiền sảnh, cổng.

vestibule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestibule: giọng Anh (UK) /ˈvɛ.stɪ.bjuːl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛ.stəˌbjul/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.