TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vesture

UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/ US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

vesture nghĩa là áo, áo quần, lớp bọc, vỏ bọc.

Nghĩa của vesture

Danh từ

  1. Thơ ca Áo; áo quần, y phục.
  2. Lớp bọc, vỏ bọc.

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Mặc quần áo cho (ai).

Dạng từ của vesture

Số nhiềuvestures
Ngôi thứ ba số ítvestures
Hiện tại phân từ (-ing)vesturing
Quá khứ phân từvestured
Quá khứvestured

Câu hỏi thường gặp

vesture nghĩa là gì?

vesture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo, áo quần, lớp bọc, vỏ bọc.

vesture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vesture: giọng Anh (UK) /ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.