vesture
UK/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/
US/ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
vesture nghĩa là áo, áo quần, lớp bọc, vỏ bọc.
Nghĩa của vesture
Danh từ
- Thơ ca Áo; áo quần, y phục.
- Lớp bọc, vỏ bọc.
Ngoại động từ
- Thơ ca Mặc quần áo cho (ai).
Dạng từ của vesture
| Số nhiều | vestures |
| Ngôi thứ ba số ít | vestures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vesturing |
| Quá khứ phân từ | vestured |
| Quá khứ | vestured |
Câu hỏi thường gặp
vesture nghĩa là gì?
vesture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là áo, áo quần, lớp bọc, vỏ bọc.
vesture phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vesture: giọng Anh (UK) /ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛst͡ʃə(ɹ)/.