vestry
UK/ˈvɛstɹi/
US/ˈvɛstɹi/
giọng máy của trình duyệt
vestry nghĩa là phòng thay quần áo, nhà họp.
Nghĩa của vestry
Danh từ
- Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).
- Nhà họp (ở nhà thờ).
- Tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ.
- Phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ.
Dạng từ của vestry
| Số nhiều | vestries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestry
Đồng nghĩa
Họ từ của vestry
Câu hỏi thường gặp
vestry nghĩa là gì?
vestry (danh từ) nghĩa là phòng thay quần áo, nhà họp.
vestry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vestry: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstɹi/.