TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vestry

UK/ˈvɛstɹi/ US/ˈvɛstɹi/ giọng máy của trình duyệt

vestry nghĩa là phòng thay quần áo, nhà họp.

Nghĩa của vestry

Danh từ

  1. Phòng thay quần áo (ở nhà thờ).
  2. Nhà họp (ở nhà thờ).
  3. Tập thể những người đóng góp cho nhà xứ; đại diện của những người đóng góp cho nhà xứ.
  4. Phòng họp của những người đóng góp cho nhà xứ.

Dạng từ của vestry

Số nhiềuvestries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vestry

Đồng nghĩa

Họ từ của vestry

Câu hỏi thường gặp

vestry nghĩa là gì?

vestry (danh từ) nghĩa là phòng thay quần áo, nhà họp.

vestry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vestry: giọng Anh (UK) /ˈvɛstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈvɛstɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.