vibecode
giọng máy của trình duyệt
vibecode nghĩa là lập trình theo cảm hứng.
Nghĩa của vibecode
Động từ
- Lập trình theo cảm hứng.
Dạng từ của vibecode
| Ngôi thứ ba số ít | vibecodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vibecoding |
| Quá khứ phân từ | vibecoded |
| Quá khứ | vibecoded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vibecode
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với vibecode
- I vibecoded this project. Tôi đã vibecode dự án này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
vibecode nghĩa là gì?
vibecode (động từ) nghĩa là lập trình theo cảm hứng.