TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vibraphone

UK/ˈvɑɪ.bɹəˌfəʊn/ US/ˈvɑɪ.bɹəˌfəʊn/ giọng máy của trình duyệt

vibraphone nghĩa là đàn tăng rung.

Nghĩa của vibraphone

Danh từ

  1. Đàn tăng rung (nhạc cụ giống như mộc cầm nhưng có bộ phận cộng hưởng bằng điện đặt dưới thanh kim loại gây ra tác dụng ngân vang).

Dạng từ của vibraphone

Số nhiềuvibraphones

Câu hỏi thường gặp

vibraphone nghĩa là gì?

vibraphone (danh từ) nghĩa là đàn tăng rung.

vibraphone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibraphone: giọng Anh (UK) /ˈvɑɪ.bɹəˌfəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈvɑɪ.bɹəˌfəʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.