vibrate
UK/vaɪˈbɹeɪt/
US/ˈvaɪ.bɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
vibrate nghĩa là rung, rung động, lúc lắc, chấn động.
Nghĩa của vibrate
Nội động từ
- Rung, rung động.
- Lúc lắc, chấn động.
- Rung lên, ngân vang lên (âm thanh).
- Rung lên; rộn ràng.
- to vibrate with enthusiasmrộn ràng vì nhiệt tình
Ngoại động từ
- Làm cho rung động; rung.
- to vibrate a stringrung sợi dây
Dạng từ của vibrate
| Ngôi thứ ba số ít | vibrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vibrating |
| Quá khứ phân từ | vibrated |
| Quá khứ | vibrated |
| So sánh hơn | more vibrate |
| So sánh nhất | most vibrate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vibrate
Đồng nghĩa
Họ từ của vibrate
Câu hỏi thường gặp
vibrate nghĩa là gì?
vibrate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rung, rung động, lúc lắc, chấn động.
vibrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vibrate: giọng Anh (UK) /vaɪˈbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.bɹeɪt/.