TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vibrate

UK/vaɪˈbɹeɪt/ US/ˈvaɪ.bɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

vibrate nghĩa là rung, rung động, lúc lắc, chấn động.

Nghĩa của vibrate

Nội động từ

  1. Rung, rung động.
  2. Lúc lắc, chấn động.
  3. Rung lên, ngân vang lên (âm thanh).
  4. Rung lên; rộn ràng.
    • to vibrate with enthusiasmrộn ràng vì nhiệt tình

Ngoại động từ

  1. Làm cho rung động; rung.
    • to vibrate a stringrung sợi dây

Dạng từ của vibrate

Ngôi thứ ba số ítvibrates
Hiện tại phân từ (-ing)vibrating
Quá khứ phân từvibrated
Quá khứvibrated
So sánh hơnmore vibrate
So sánh nhấtmost vibrate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vibrate

Đồng nghĩa

Họ từ của vibrate

Câu hỏi thường gặp

vibrate nghĩa là gì?

vibrate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là rung, rung động, lúc lắc, chấn động.

vibrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vibrate: giọng Anh (UK) /vaɪˈbɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvaɪ.bɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.