vicariate
UK/vaɪˈkɛəɹi.ət/
US/vaɪˈkɛəɹi.ət/
giọng máy của trình duyệt
vicariate nghĩa là quyền đại biện.
Nghĩa của vicariate
Danh từ
- Quyền đại biện.
Dạng từ của vicariate
| Số nhiều | vicariates |
| So sánh hơn | more vicariate |
| So sánh nhất | most vicariate |
Câu hỏi thường gặp
vicariate nghĩa là gì?
vicariate (danh từ) nghĩa là quyền đại biện.
vicariate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vicariate: giọng Anh (UK) /vaɪˈkɛəɹi.ət/, giọng Mỹ (US) /vaɪˈkɛəɹi.ət/.