TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vicinal

UK/ˈvɪsɪnəl/ US/ˈvɪsɪnəl/ giọng máy của trình duyệt

vicinal nghĩa là địa phương, láng giềng, lân cận.

Nghĩa của vicinal

Tính từ

  1. Địa phương.
  2. Láng giềng, lân cận.

Họ từ của vicinal

Câu hỏi thường gặp

vicinal nghĩa là gì?

vicinal (tính từ) nghĩa là địa phương, láng giềng, lân cận.

vicinal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicinal: giọng Anh (UK) /ˈvɪsɪnəl/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪsɪnəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.