TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vicinage

UK/ˈvɪsɪnɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

vicinage nghĩa là sự ở gần.

Nghĩa của vicinage

Danh từ

  1. Sự ở gần.
  2. Tình hàng xóm láng giềng, quan hệ hàng xóm láng giềng.
  3. Hàng xóm, láng giềng.
  4. Vùng lân cận.

Dạng từ của vicinage

Số nhiềuvicinages

Họ từ của vicinage

Câu hỏi thường gặp

vicinage nghĩa là gì?

vicinage (danh từ) nghĩa là sự ở gần.

vicinage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicinage: giọng Anh (UK) /ˈvɪsɪnɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.