TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vicinity

UK/vɪˈsɪnɪti/ US/vəˈsɪnəti/ giọng máy của trình duyệt

vicinity nghĩa là sự lân cận, sự tiếp cận, vùng lân cận.

Nghĩa của vicinity

Danh từ

  1. Sự lân cận, sự tiếp cận.
  2. Vùng lân cận.
    • Hanoi and its vicinityHà nội và vùng lân cận
    • in the vicinity ofở gần
  3. Quan hệ gần gũi.

Dạng từ của vicinity

Số nhiềuvicinities

Câu ví dụ với vicinity

  • There are no hospitals in the vicinity of his house. Vùng lân cận xung quanh nhà anh ấy chẳng có cái bệnh viện nào.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

vicinity nghĩa là gì?

vicinity (danh từ) nghĩa là sự lân cận, sự tiếp cận, vùng lân cận.

vicinity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicinity: giọng Anh (UK) /vɪˈsɪnɪti/, giọng Mỹ (US) /vəˈsɪnəti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.