TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vicissitudinous

US/və.ˌsɪ.sə.ˈtuːd.nəs/ giọng máy của trình duyệt

vicissitudinous nghĩa là đầy ngang trái.

Nghĩa của vicissitudinous

Tính từ

  1. Đầy ngang trái.

Dạng từ của vicissitudinous

So sánh hơnmore vicissitudinous
So sánh nhấtmost vicissitudinous

Câu hỏi thường gặp

vicissitudinous nghĩa là gì?

vicissitudinous (tính từ) nghĩa là đầy ngang trái.

vicissitudinous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicissitudinous: giọng Mỹ (US) /və.ˌsɪ.sə.ˈtuːd.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.