TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

vicissitude

UK/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/ giọng máy của trình duyệt US/vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/ giọng người thật

vicissitude nghĩa là sự thăng trầm, sự thịnh suy, sự tuần hoàn.

Nghĩa của vicissitude

Danh từ

  1. Sự thăng trầm; sự thịnh suy.
    • the vicissitudes of lifenhững nỗi thăng trầm của cuộc đời
  2. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) sự thay đổi chu kỳ, sự tuần hoàn.
    • the vicissitude of seasonssự tuần hoàn của các mùa

Dạng từ của vicissitude

Số nhiềuvicissitudes

Họ từ của vicissitude

Câu hỏi thường gặp

vicissitude nghĩa là gì?

vicissitude (danh từ) nghĩa là sự thăng trầm, sự thịnh suy, sự tuần hoàn.

vicissitude phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vicissitude: giọng Anh (UK) /vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /vɪˈsɪs.ɪˌt(j)uːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.