victimisation
giọng máy của trình duyệt
victimisation nghĩa là sự khiển trách, sự trừng phạt, sự bắt nạt, sự trù dập.
Nghĩa của victimisation
Danh từ
- Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).
- Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.
- Sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh.
- Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.
- Sự cô lập.
- Sự lừa bịp.
Câu hỏi thường gặp
victimisation nghĩa là gì?
victimisation (danh từ) nghĩa là sự khiển trách, sự trừng phạt, sự bắt nạt, sự trù dập.