TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

victimisation

giọng máy của trình duyệt

victimisation nghĩa là sự khiển trách, sự trừng phạt, sự bắt nạt, sự trù dập.

Nghĩa của victimisation

Danh từ

  1. Sự khiển trách, sự trừng phạt (ai một cách không công bằng về những hành động do người khác tiến hành).
  2. Sự bắt nạt, sự trù dập; sự trêu chọc.
  3. Sự biến thành nạn nhân, sự biến thành vật hy sinh.
  4. Sự ngược đãi, sự đối xử tàn nhẫn.
  5. Sự cô lập.
  6. Sự lừa bịp.

Câu hỏi thường gặp

victimisation nghĩa là gì?

victimisation (danh từ) nghĩa là sự khiển trách, sự trừng phạt, sự bắt nạt, sự trù dập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.