TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

victimise

giọng máy của trình duyệt

victimise nghĩa là đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn.

Nghĩa của victimise

Ngoại động từ

  1. Dùng làm vật hy sinh, đem hy sinh.
  2. Đối xử tàn nhẫn.
  3. Lừa, bịp.

Câu hỏi thường gặp

victimise nghĩa là gì?

victimise (ngoại động từ) nghĩa là đem hy sinh, đối xử tàn nhẫn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.