TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

videlicet

UK/vɪˈdɛlɪsɛt/ US/vɪˈdɛlɪsɛt/ giọng máy của trình duyệt

videlicet nghĩa là tức là.

Nghĩa của videlicet

Phó từ

  1. Viết tắt Viz) nghĩa là, tức là.
    • three people have seen, videlicet John, William and Oliverba người đã trông thấy tức là Giôn, Uy-liam và Ô-li-vơ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với videlicet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

videlicet nghĩa là gì?

videlicet (phó từ) nghĩa là tức là.

videlicet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của videlicet: giọng Anh (UK) /vɪˈdɛlɪsɛt/, giọng Mỹ (US) /vɪˈdɛlɪsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.