video
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈvɪd.i.əʊ/
US/ˈvɪd.i.oʊ/
giọng máy của trình duyệt
video nghĩa là truyền hình, dùng trong truyền hình, ghi hình, đoạn ghi hình.
Nghĩa của video
Danh từ
- Một phương tiện điện tử được dùng để ghi lại, lưu trữ và chỉnh sửa các nội dung thị giác chuyển động; vi-đi-ô.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Truyền hình.
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thuộc) truyền hình; dùng trong truyền hình.
Động từ
- Anh Ghi hình.
Dạng từ của video
| Số nhiều | videos |
| Ngôi thứ ba số ít | videoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | videoing |
| Quá khứ phân từ | videoed |
| Quá khứ | videoed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với video
Đồng nghĩa
Họ từ của video
Cụm từ, thành ngữ với video
- video camera — Máy ghi hình, máy quay, máy quay phim, máy quay vi-đê-ô.
- video conference — Hội nghị truyền hình
- video game — Trò chơi điện tử; trò chơi video.
- video recording — Bản ghi video, bản ghi hình.
Câu ví dụ với video
- Sami will explain everything in this video. Sami sẽ giải thích mọi thứ trong video này.
- Children shouldn't play video games with violence. Trẻ em không nên chơi những trò chơi bạo lực.
- He's good at playing video games. Anh ấy giỏi chơi trò chơi điện tử.
- Photography and video recording are prohibited. Cấm quay phim, chụp ảnh.
- I recorded this video yesterday. Tôi đã ghi lại video này hôm qua.
- This video will guide you through creating your profile. Video này sẽ hướng dẫn bạn cách tạo hồ sơ của mình.
- He is a graphic designer for a video game company. Anh ấy là một người thiết kế đồ họa cho một công ty game.
- Yesterday I translated a video and composed subtitles in Esperanto and Spanish. Hôm qua tôi đã dịch và viết phụ đề cho một video bằng tiếng Esperanto và tiếng Tây Ban Nha.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
video nghĩa là gì?
video (danh từ, tính từ, động từ) nghĩa là truyền hình, dùng trong truyền hình, ghi hình, đoạn ghi hình.
video phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của video: giọng Anh (UK) /ˈvɪd.i.əʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɪd.i.oʊ/.