TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vienna

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/viˈɛ.nə/ US/viˈɛ.nə/ giọng máy của trình duyệt

Vienna nghĩa là viên.

Nghĩa của Vienna

Danh từ riêng

  1. Viên.

Câu hỏi thường gặp

Vienna nghĩa là gì?

Vienna (danh từ riêng) nghĩa là viên.

Vienna phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Vienna: giọng Anh (UK) /viˈɛ.nə/, giọng Mỹ (US) /viˈɛ.nə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.