TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Vientiane

UK/viˌɛntiˈɑːn/ US/viˌɛntiˈɑːn/ giọng máy của trình duyệt

Vientiane nghĩa là viêng chăn, vạn tượng.

Nghĩa của Vientiane

Danh từ riêng

  1. Viêng Chăn, Vạn Tượng.

Câu hỏi thường gặp

Vientiane nghĩa là gì?

Vientiane (danh từ riêng) nghĩa là viêng chăn, vạn tượng.

Vientiane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Vientiane: giọng Anh (UK) /viˌɛntiˈɑːn/, giọng Mỹ (US) /viˌɛntiˈɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.