TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ánh xạ tiếng Anh là gì?

"ánh xạ" trong tiếng Anh là map (danh từ), mapping (danh từ).

map Danh từ

UK/mæp/US/mæp/

Nghĩa: ánh xạ

Xem đầy đủ từ "map": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mapping Danh từ

UK/ˈmæpɪŋ/US/ˈmæpɪŋ/

Nghĩa: Phép ánh xạ.

Xem đầy đủ từ "mapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ánh xạ tiếng Anh là gì?

"ánh xạ" trong tiếng Anh là map (danh từ), mapping (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.