Áo sơ mi tiếng Anh là gì?
"áo sơ mi" trong tiếng Anh là shirt (danh từ), sark (danh từ).
shirt Danh từ
UK/ʃɜːt/US/ʃɜɹt/
Nghĩa: Áo sơ mi.
- I want to buy a new pair of trousers and a shirt.Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới.
- He irons his shirt every morning.Anh ấy ủi áo sơ mi của mình mỗi sáng.
sark Danh từ
UK/sɑːk/US/sɑːk/
Nghĩa: Áo sơ mi.
Câu hỏi thường gặp
Áo sơ mi tiếng Anh là gì?
"áo sơ mi" trong tiếng Anh là shirt (danh từ), sark (danh từ).