TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Âm học tiếng Anh là gì?

"âm học" trong tiếng Anh là acoustic (tính từ), acoustics (danh từ), phonics (danh từ).

acoustic Tính từ

UK/əˈkuː.stɪk/US/əˈku.stɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Âm thanh; (thuộc) âm học.

Xem đầy đủ từ "acoustic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acoustics Danh từ

UK/əˈkuː.stɪks/US/əˈkuː.stɪks/ giọng người thật

Nghĩa: Âm học.

  • room (architectural) acousticsâm học kiến trúc
  • wave acousticsâm học sóng

Xem đầy đủ từ "acoustics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonics Danh từ

UK/ˈfɒnɪks/US/ˈfɑnɪks/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm học.

Xem đầy đủ từ "phonics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phonic Tính từ

UK/ˈfɒn.ɪk/US/ˈfɑn.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Âm; (thuộc) âm học.

Xem đầy đủ từ "phonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Âm học tiếng Anh là gì?

"âm học" trong tiếng Anh là acoustic (tính từ), acoustics (danh từ), phonics (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "acoustic": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "acoustics": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.