TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

acoustics

UK/əˈkuː.stɪks/ US/əˈkuː.stɪks/ giọng máy của trình duyệt

acoustics nghĩa là âm học, độ vang âm.

Nghĩa của acoustics

Danh từ

  1. Âm học.
    • room (architectural) acousticsâm học kiến trúc
    • wave acousticsâm học sóng
    • ray acousticsâm học tia
  2. Số nhiều Độ vang âm (của một rạp hát, rạp chiếu bóng...).

Họ từ của acoustics

Câu hỏi thường gặp

acoustics nghĩa là gì?

acoustics (danh từ) nghĩa là âm học, độ vang âm.

acoustics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của acoustics: giọng Anh (UK) /əˈkuː.stɪks/, giọng Mỹ (US) /əˈkuː.stɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.