TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ân nhân tiếng Anh là gì?

"ân nhân" trong tiếng Anh là benefactor (danh từ), benefactress (danh từ), fairy godmother (danh từ).

benefactor Danh từ

UK/ˈbɛnəˌfæktəː/US/ˈbɛnəˌfæktɚ/

Nghĩa: Người làm ơn; ân nhân.

Xem đầy đủ từ "benefactor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefactress Danh từ

US/ˈbɛ.nə.ˌfæk.trɪs/

Nghĩa: Người làm ơn; ân nhân (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "benefactress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fairy godmother Danh từ

Nghĩa: ân nhân, cứu tinh

Xem đầy đủ từ "fairy godmother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ân nhân tiếng Anh là gì?

"ân nhân" trong tiếng Anh là benefactor (danh từ), benefactress (danh từ), fairy godmother (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.