TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Óng ánh như bạc tiếng Anh là gì?

"óng ánh như bạc" trong tiếng Anh là silver (nội động từ), silvery (tính từ).

silver Nội động từ

UK/ˈsɪl.və/US/ˈsɪl.vɚ/

Nghĩa: Óng ánh như bạc (trăng, ánh sáng).

  • silver hairtóc bạc
  • to have a silver tonecó giọng trong

Xem đầy đủ từ "silver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvery Tính từ

UK/ˈsɪlvəɹi/US/ˈsɪlvəɹi/

Nghĩa: Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.

Xem đầy đủ từ "silvery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Óng ánh như bạc tiếng Anh là gì?

"óng ánh như bạc" trong tiếng Anh là silver (nội động từ), silvery (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.