TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ót tiếng Anh là gì?

"ót" trong tiếng Anh là nape (danh từ), nucha (danh từ).

nape Danh từ

UK/neɪp/US/neɪp/

Nghĩa: gáy, ót

Xem đầy đủ từ "nape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nucha Danh từ

UK/ˈnjuːkə/US/ˈn(j)ukə/

Nghĩa: Gáy, ót.

Xem đầy đủ từ "nucha": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ót tiếng Anh là gì?

"ót" trong tiếng Anh là nape (danh từ), nucha (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.