TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ô cửa tiếng Anh là gì?

"ô cửa" trong tiếng Anh là doorway (danh từ), embrasure (danh từ).

doorway Danh từ

UK/ˈdɔːweɪ/US/ˈdɔɹweɪ/

Nghĩa: Ô cửa (khoảng trống của khung cửa).

  • in the doorwaytrong ô cửa, ở cửa

Xem đầy đủ từ "doorway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrasure Danh từ

UK/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/US/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/

Nghĩa: Khoảng đặt khung cửa, ô cửa.

Xem đầy đủ từ "embrasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ô cửa tiếng Anh là gì?

"ô cửa" trong tiếng Anh là doorway (danh từ), embrasure (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.