Ôm hôn tiếng Anh là gì?
"ôm hôn" trong tiếng Anh là kissing (danh từ), accolade (danh từ).
kissing Danh từ
UK/ˈkɪsɪŋ/US/ˈkɪsɪŋ/
Nghĩa: Sự hôn; sự ôm hôn.
- They are hugging and kissing.Họ đang ôm hôn nhau.
accolade Danh từ
UK/ˈæk.əˌleɪd/US/ˈæk.əˌleɪd/
Nghĩa: Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).
Câu hỏi thường gặp
Ôm hôn tiếng Anh là gì?
"ôm hôn" trong tiếng Anh là kissing (danh từ), accolade (danh từ).