TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accolade

UK/ˈæk.əˌleɪd/ US/ˈæk.əˌleɪd/ giọng máy của trình duyệt

accolade nghĩa là sự ôm hôn, dấu gộp.

Nghĩa của accolade

Danh từ

  1. Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).
  2. Âm nhạc Dấu gộp.

Dạng từ của accolade

Số nhiềuaccolades
Ngôi thứ ba số ítaccolades
Hiện tại phân từ (-ing)accolading
Quá khứ phân từaccoladed
Quá khứaccoladed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accolade

Đồng nghĩa

Họ từ của accolade

Câu hỏi thường gặp

accolade nghĩa là gì?

accolade (danh từ) nghĩa là sự ôm hôn, dấu gộp.

accolade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accolade: giọng Anh (UK) /ˈæk.əˌleɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.əˌleɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.