accolade
UK/ˈæk.əˌleɪd/
US/ˈæk.əˌleɪd/
giọng máy của trình duyệt
accolade nghĩa là sự ôm hôn, dấu gộp.
Nghĩa của accolade
Danh từ
- Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai (khi phong tước).
- Âm nhạc Dấu gộp.
Dạng từ của accolade
| Số nhiều | accolades |
| Ngôi thứ ba số ít | accolades |
| Hiện tại phân từ (-ing) | accolading |
| Quá khứ phân từ | accoladed |
| Quá khứ | accoladed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accolade
Đồng nghĩa
Họ từ của accolade
Câu hỏi thường gặp
accolade nghĩa là gì?
accolade (danh từ) nghĩa là sự ôm hôn, dấu gộp.
accolade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accolade: giọng Anh (UK) /ˈæk.əˌleɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈæk.əˌleɪd/.