TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ông ấy tiếng Anh là gì?

"ông ấy" trong tiếng Anh là he (đại từ), him (danh từ), stick-in-the-mud (danh từ).

he Đại từ

UK/ˈhiː/US/ˈhiː/

Nghĩa: Anh ấy, ông ấy, nó, hắn, ổng, ảnh.

  • He was compelled to sign the contract.Ông ấy buộc lòng phải ký hợp đồng.

Xem đầy đủ từ "he": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

him Danh từ

UK/ˈhɪm/US/ˈhɪm/

Nghĩa: Nó, hắn, ông ấy, anh ấy.

Xem đầy đủ từ "him": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stick-in-the-mud Danh từ

UK/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/US/ˈstɪk.ɪn.ðəˌmʌd/

Nghĩa: Ông ấy, bà ấy, ông gì, bà gì.

Xem đầy đủ từ "stick-in-the-mud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ông ấy tiếng Anh là gì?

"ông ấy" trong tiếng Anh là he (đại từ), him (danh từ), stick-in-the-mud (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.