TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ông bà tiếng Anh là gì?

"ông bà" trong tiếng Anh là ancestor (danh từ), ladies and gentlemen (danh từ), grandparents (danh từ).

ancestor Danh từ

UK/ˈæn.sɛs.tə/US/ˈæn.sɛs.tɚ/

Nghĩa: Ông bà, tổ tiên.

Xem đầy đủ từ "ancestor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ladies and gentlemen Danh từ

Nghĩa: (quý) ông bà, (quý) ông bà anh chị em, (quý) cô bác anh chị em.

Xem đầy đủ từ "ladies and gentlemen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grandparents Danh từ

Nghĩa: Ông bà (nội ngoại).

  • He used to work at the farm owned by his grandparents.Anh ấy từng làm việc tại nông trại do ông bà anh ấy sở hữu.
  • I'll be living in Australia with my grandparents next year.Năm sau tôi sẽ sống ở Úc cùng với ông bà tôi.

Xem đầy đủ từ "grandparents": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancestral Tính từ

US/ænˈsɛs.təɹ.əl/

Nghĩa: Ông bà, (thuộc) tổ tiên.

Xem đầy đủ từ "ancestral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ông bà tiếng Anh là gì?

"ông bà" trong tiếng Anh là ancestor (danh từ), ladies and gentlemen (danh từ), grandparents (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.