Ăn miếng trả miếng tiếng Anh là gì?
"ăn miếng trả miếng" trong tiếng Anh là tit for tat (danh từ), measure for measure (cụm giới từ), pay someone in his own coin (cụm từ).
tit for tat Danh từ
UK/ˈtɪt fə(ɹ)ˈtæt/US/ˈtɪt fɚ ˈtæt/
Nghĩa: Ăn miếng trả miếng, có qua có lại.
measure for measure Cụm giới từ
Nghĩa: Ăn miếng trả miếng.
Xem đầy đủ từ "measure for measure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pay someone in his own coin Cụm từ
Nghĩa: Ăn miếng trả miếng.
Xem đầy đủ từ "pay someone in his own coin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
require like for like Cụm từ
Nghĩa: Ăn miếng trả miếng; lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán.
Xem đầy đủ từ "require like for like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
an eye for an eye, a tooth for a tooth Tục ngữ
Nghĩa: Ân đền oán trả, ăn miếng trả miếng, có qua có lại.
Xem đầy đủ từ "an eye for an eye, a tooth for a tooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Ăn miếng trả miếng tiếng Anh là gì?
"ăn miếng trả miếng" trong tiếng Anh là tit for tat (danh từ), measure for measure (cụm giới từ), pay someone in his own coin (cụm từ).