TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đá lửa tiếng Anh là gì?

"đá lửa" trong tiếng Anh là flint (danh từ), silex (danh từ).

flint Danh từ

UK/flɪnt/US/flɪnt/

Nghĩa: Đá lửa; viên đá lửa.

Xem đầy đủ từ "flint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silex Danh từ

UK/ˈsaɪlɛks/US/ˈsaɪlɛks/

Nghĩa: Đá lửa.

Xem đầy đủ từ "silex": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đá lửa tiếng Anh là gì?

"đá lửa" trong tiếng Anh là flint (danh từ), silex (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.