Đám tang tiếng Anh là gì?
"đám tang" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), cortège (danh từ).
funeral Tính từ
UK/ˈfjuː.nə.ɹəl/US/ˈfju.nəɹ.əl/
Nghĩa: Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang.
- Hundreds attended Tom's funeral.Hàng trăm người dự đám tang của Tom.
- a funeral pile (pyre)giàn thiêu (xác người chết)
cortège Danh từ
Nghĩa: Đám rước lễ; đám tang.
Câu hỏi thường gặp
Đám tang tiếng Anh là gì?
"đám tang" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), cortège (danh từ).