TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đám tang tiếng Anh là gì?

"đám tang" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), cortège (danh từ).

funeral Tính từ

UK/ˈfjuː.nə.ɹəl/US/ˈfju.nəɹ.əl/

Nghĩa: Sự chôn cất, dùng trong sự chôn cất; (thuộc) đám tang; dùng trong đám tang.

  • Hundreds attended Tom's funeral.Hàng trăm người dự đám tang của Tom.
  • a funeral pile (pyre)giàn thiêu (xác người chết)

Xem đầy đủ từ "funeral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cortège Danh từ

Nghĩa: Đám rước lễ; đám tang.

Xem đầy đủ từ "cortège": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đám tang tiếng Anh là gì?

"đám tang" trong tiếng Anh là funeral (tính từ), cortège (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.