Đáng khâm phục tiếng Anh là gì?
"đáng khâm phục" trong tiếng Anh là admirable (tính từ), noble (tính từ), wonderfully (phó từ).
admirable Tính từ
UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/
Nghĩa: Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.
- an admirable spirittinh thần đáng phục
noble Tính từ
UK/ˈnəʊbəl/US/ˈnoʊbəl/
Nghĩa: Đáng kính phục, đáng khâm phục, ưu tú, xuất sắc.
- noble steepcon ngựa hay, con tuấn mà
wonderfully Phó từ
UK/wʌn.də(ɹ).fli/US/wʌn.də(ɹ).fli/
Nghĩa: Cực kỳ; đáng khâm phục.
admirability Danh từ
UK/ædmɪɹəˈbɪlɪti/US/ædmɪɹəˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.
admirableness Danh từ
US/ˈæd.mə.rə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính đáng ca tụng; tính đáng hâm mộ, tính ngưỡng mộ.
Câu hỏi thường gặp
Đáng khâm phục tiếng Anh là gì?
"đáng khâm phục" trong tiếng Anh là admirable (tính từ), noble (tính từ), wonderfully (phó từ).