TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

admirable

UK/ˈæd.məɹ.ə.bəl/ US/ˈæd.məɹ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

admirable nghĩa là đáng phục, đáng khâm phục, tuyệt diệu, tuyệt vời.

Nghĩa của admirable

Tính từ

  1. Đáng phục, đáng khâm phục, đáng ca tụng; đáng hâm mộ, đáng ngưỡng mộ.
    • an admirable spirittinh thần đáng phục
  2. Tuyệt diệu, tuyệt vời.
    • admirable achievementsnhững thành tích tuyệt vời
    • Admiraable Crichtonngười lắm tài

Dạng từ của admirable

So sánh hơnmore admirable
So sánh nhấtmost admirable
Số nhiềuadmirables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với admirable

Đồng nghĩa

Họ từ của admirable

Câu hỏi thường gặp

admirable nghĩa là gì?

admirable (tính từ) nghĩa là đáng phục, đáng khâm phục, tuyệt diệu, tuyệt vời.

admirable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của admirable: giọng Anh (UK) /ˈæd.məɹ.ə.bəl/, giọng Mỹ (US) /ˈæd.məɹ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.