TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đánh điện tiếng Anh là gì?

"đánh điện" trong tiếng Anh là wire (nội động từ), telegraph (động từ), message (ngoại động từ).

wire Nội động từ

UK/waɪə(ɹ)/US/ˈwaɪɚ/

Nghĩa: Đánh điện.

  • to wire to someoneđánh điện cho ai
  • to wire for someoneđánh điện mời ai đến

Xem đầy đủ từ "wire": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

telegraph Động từ

UK/ˈtɛl.ɪ.ɡɹɑːf/US/ˈtɛl.ɪ.ɡɹæf/

Nghĩa: Đánh điện, gửi điện.

Xem đầy đủ từ "telegraph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

message Ngoại động từ

UK/ˈmɛs.ɪdʒ/US/ˈmɛs.ɪdʒ/

Nghĩa: Đưa tin, đánh điện.

Xem đầy đủ từ "message": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đánh điện tiếng Anh là gì?

"đánh điện" trong tiếng Anh là wire (nội động từ), telegraph (động từ), message (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.